reproductive cloning

Định nghĩa

Danh từ: Nhân bảntính sinh sảnquá trình tạo ra một bản sao sống hoàn chỉnh của một sinh vật; yêu cầu một cơ thể mẹ mang thai hộ.

dụ sử dụng
  • (Nhân bảntính sinh sản thường được sử dụng để tạo ra những động vật giống hệt nhau về mặt di truyền.)
  • (Quá trình nhân bảntính sinh sản đòi hỏi một cơ thể mẹ mang thai hộ để nuôi dưỡng phôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo reproductive cloning": trải qua quá trình nhân bảntính sinh sản.
    • The sheep Dolly was the first mammal to undergo reproductive cloning. (Cừu Dolly động vật đầu tiên trải qua quá trình nhân bảntính sinh sản.)
  • "reproductive cloning techniques": các kỹ thuật nhân bảntính sinh sản.
    • Reproductive cloning techniques have advanced significantly over the past two decades. (Các kỹ thuật nhân bảntính sinh sản đã tiến bộ đáng kể trong hai thập kỷ qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Clone (danh từ/động từ): bản sao; tạo bản sao.
    • The clone was genetically identical to the original animal. (Bản sao giống hệt về mặt di truyền với động vật gốc.)
  • Surrogate mother (danh từ): cơ thể mẹ mang thai hộ.
    • A surrogate mother is essential for reproductive cloning. (Một cơ thể mẹ mang thai hộ thiết yếu cho nhân bảntính sinh sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Somatic cell nuclear transfer (SCNT): chuyển nhân tế bào soma – một kỹ thuật cụ thể thường được dùng trong nhân bảntính sinh sản.
  • Cloning for reproduction: nhân bảntính mục đích sinh sản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Clone from (động từ): nhân bản từ (một tế bào hoặc sinh vật).
    • They cloned the endangered animal from a single skin cell. (Họ đã nhân bản loài động vật nguy tuyệt chủng từ một tế bào da đơn lẻ.)
  • Bring to term (cụm động từ): nuôi dưỡng phôi đến khi sinh ra.
    • The surrogate mother successfully brought the cloned embryo to term. (Cơ thể mẹ mang thai hộ đã nuôi dưỡng phôi nhân bản thành công đến khi sinh ra.)
Thành ngữ liên quan
  • To play God: đóng vai Thượng đế (ám chỉ can thiệp vào quy trình tự nhiên, thường dùng trong tranh luận về nhân bảntính).
    • Critics argue that reproductive cloning is an attempt to play God. (Các nhà phê bình cho rằng nhân bảntính sinh sản một nỗ lực đóng vai Thượng đế.)
  • A double-edged sword: con dao hai lưỡi (ám chỉ công nghệ vừa lợi ích vừa rủi ro).
    • Reproductive cloning is a double-edged sword in modern science. (Nhân bảntính sinh sản con dao hai lưỡi trong khoa học hiện đại.)

Từ chứa "reproductive cloning"